Vốn pháp định là gì? Các ngành nghề yêu cầu vốn pháp định

Tin tức doanh nghiệp Tin tức sự kiện
26/12/2025
Share: Facebook Twitter Linkedin

ngành nghề yêu cầu vốn pháp định

Nắm rõ các ngành nghề yêu cầu vốn pháp định là điều quan trọng để việc đăng ký thành lập công ty được thuận lợi. Cùng tìm hiểu về vốn pháp định, đặc điểm và chi tiết những ngành nghề kinh doanh cần vốn pháp định khi theo dõi thông tin chia sẻ từ Luật và Kế toán Việt Mỹ Law trong bài sau.

 

1. Khái niệm cần biết về vốn pháp định

Pháp luật quy định nhiều ngành nghề yêu cầu vốn điều lệ tối thiểu mới có thể đăng ký kinh doanh. Đây được hiểu là số tiền mà doanh nghiệp cần phải đáp ứng đủ mới được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ( GCN ĐKKD ). 

Vốn pháp định không còn được quy định trực tiếp trong Luật Doanh nghiệp 2020 nữa, mà được xác định theo các luật và nghị định chuyên ngành đối với từng lĩnh vực kinh doanh có điều kiện. Mỗi ngành nghề sẽ có mức vốn pháp định khác nhau, do pháp luật chuyên ngành quy định, nhằm đảm bảo năng lực tài chính tối thiểu của doanh nghiệp khi tham gia hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đó.

Tuy nhiên, loại vốn này được quy định tại Luật Doanh nghiệp 2005:

Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

Vốn pháp định nhằm hướng tới mục đích bảo vệ quyền lợi cho đối tác, khách hàng của doanh nghiệp trong các trường hợp doanh nghiệp bị phá sản, mất khả năng thanh toán. Số vốn này cũng giúp doanh nghiệp có được tiềm năng phát triển trong tương lai.

Thực tế thì không phải ngành nghề nào cũng yêu cầu vốn pháp định. Chỉ những ngành nghề nhất định ảnh hưởng trực tiếp tới kinh tế đất nước, quyền lợi và sức khỏe người dân mới cần phải có khoản vốn này để đảm bảo.

 

2. Đặc điểm nhận biết vốn pháp định

Theo quy định, vốn pháp định sẽ có những đặc trưng cơ bản sau:

  • Đối tượng áp dụng: Loại vốn này áp dụng cho tổ chức, doanh nghiệp, tập đoàn đăng ký kinh doanh ngành nghề yêu cầu vốn pháp định.
  • Phạm vi áp dụng: Chỉ áp dụng với một số lĩnh vực ngành nghề kinh doanh nhất định và mức vốn pháp định cũng được yêu cầu khác nhau tùy theo các ngành nghề khác nhau. Tức là, loại vốn này phụ thuộc vào ngành nghề kinh doanh, chứ không phụ thuộc vào loại hình doanh nghiệp.
  • Ý nghĩa: Vốn pháp định đảm bảo doanh nghiệp có đủ nguồn vốn cần thiết để triển khai các hoạt động kinh doanh, tránh trường hợp đăng ký thành lập công ty vỏ bọc hay công ty ma.
  • Mức vốn: Mức vốn pháp định được pháp luật quy định là cố định đối với từng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh.
ngành nghề yêu cầu vốn pháp định

Đặc điểm của vốn pháp định

Nhiều khách hàng khi sử dụng dịch vụ thành lập doanh nghiệp tại Việt Mỹ Law vẫn có một số nhầm lẫn giữa vốn pháp định và vốn điều lệ. 

>>> Xem thêm: Phân biệt vốn pháp định và vốn điều lệ

 

3. Cập nhật ngành nghề yêu cầu có vốn điều lệ tối thiểu 

Có tới 98 ngành nghề được pháp luật quy định phải đáp ứng được vốn pháp định tối thiểu mới đủ điều kiện đăng ký kinh doanh. Chi tiết thông tin các ngành nghề được cập nhật ngay dưới đây.

3.1 Mức vốn pháp định đối với ngành nghề trong lĩnh vực an ninh trật tự

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
1 Kinh doanh về dịch vụ bảo vệ (áp dụng với trường hợp tổ chức nước ngoài góp vốn đầu tư cùng tổ chức hoạt động kinh doanh dịch vụ bảo vệ tại Việt Nam) Từ 1 triệu USD

 

3.2 Mức vốn pháp định đối với ngành nghề trong lĩnh vực công thương

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
2 Bán lẻ (hình thức đa cấp) Từ 10 tỷ đồng
3 Sở Giao dịch hàng hóa Từ 150 tỷ đồng
4 Thành viên môi giới hoạt động tại Sở Giao dịch hàng hóa Từ 5 tỷ đồng
5 Thành viên kinh doanh hoạt động tại Sở Giao dịch hàng hóa Từ 75 tỷ đồng
6 Kinh doanh tạm nhập & tái xuất hàng hóa nằm trong danh mục các mặt hàng đã qua sử dụng
Từ 7 tỷ đồng
7 Kinh doanh tạm nhập & tái xuất hàng hóa chịu loại thuế tiêu thụ đặc biệt
8 Kinh doanh tạm nhập &tái xuất các loại thực phẩm đông lạnh Từ 10 tỷ đồng

 

3.3 Mức vốn pháp định đối với ngành nghề trong lĩnh vực giáo dục

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
9 Mở Đại học tư thục Từ 1000 tỷ đồng
10 Mở phân hiệu Đại học tư thục Từ 250 tỷ đồng
11 Mở Cao đẳng sư phạm tư thục Từ 100 tỷ đồng
12 Mở Trung cấp sư phạm tư thục Từ 50 tỷ đồng
13 Mở trung tâm về giáo dục nghề nghiệp Từ 5 tỷ đồng
14 Mở trường cung cấp Từ 50 tỷ đồng
15 Mở trường cao đẳng Từ 100 tỷ đồng
16 Mở cơ sở GD mầm non có vốn nước ngoài Từ 30 triệu đồng/trẻ
17 Mở cơ sở GD bậc đại học có vốn nước ngoài Từ 1000 tỷ đồng
18
Mở cơ sở GD phổ thông có vốn nước ngoài
Từ 50 triệu đồng/học sinh
Từ 50 tỷ đồng
19 Mở cơ sở bồi dưỡng, đào tạo ngắn hạn có vốn nước ngoài Từ 20 triệu đồng/học viên
20 Cơ sở GD có vốn nước ngoài thuê cơ sở vật chất hay bên Việt Nam dùng cơ sở vật chất có sẵn để góp vốn vận hành Từ 70% so với mức quy định ở mục 16, 17, 18, 19
21 Mở phân hiệu đơn vị GD bậc đại học có vốn nước ngoài Từ 250 tỷ đồng

 

3.4 Mức vốn pháp định đối với ngành nghề trong lĩnh vực giao thông vận tải

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
22
Vận chuyển hàng không quốc tế
Từ 10 máy bay trở xuống Từ 700 tỷ đồng
Từ 11 – 30 máy bay Từ 1000 tỷ đồng
Trên 30 máy bay Từ 1300 tỷ đồng
23
Vận chuyển hàng không nội địa
Từ 10 máy bay trở xuống Từ 300 tỷ đồng
Từ 11 – 30 máy bay Từ 600 tỷ đồng
Trên 30 máy bay Từ 700 tỷ đồng
24
Kinh doanh sân bay & cảng hàng không
Ở cảng hàng không quốc tế Từ 200 tỷ đồng
Ở cảng hàng không nội địa Từ 100 tỷ đồng
25 Cung cấp các dịch vụ hàng không ở nhà ga hành khách
Từ 30 tỷ đồng
25 Cung cấp các dịch vụ hàng không ở nhà ga, kho hàng hóa
26 Kinh doanh mặt hàng xăng dầu ở cảng hàng không hay sân bay
27 Kinh doanh hàng không (chung) Từ 100 tỷ đồng
28 Kinh doanh dịch vụ vận tải biển trên tuyến quốc tế Mức bảo lãnh từ tỷ đồng hoặc đăng ký bảo hiểm đảm bảo về nghĩa vụ của chủ tàu với thuyền viên

 

3.5 Mức vốn pháp định đối với ngành nghề trong lĩnh vực lao động

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
29 Cho thuê lại lao động Từ 2 tỷ đồng
30 Dịch vụ việc làm Từ 300 triệu đồng
31 Dịch vụ xuất khẩu lao động Từ 5 tỷ đồng

 

3.6 Vốn pháp định áp dụng cho ngân hàng

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
32 Ngân hàng thương mại Từ 3000 tỷ đồng
33 Ngân hàng chính sách Từ 5000 tỷ đồng
34 Ngân hàng hợp tác xã Từ 3000 tỷ đồng
35 Chi nhánh ngân hàng nước ngoài Từ 15 triệu USD

 

3.7 Vốn pháp định áp dụng với các tổ chức tín dụng, công ty tài chính

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
36 Công ty tài chính Từ 500 tỷ đồng
37 Công ty cho thuê tài chính Từ 150 tỷ đồng
38 Tổ chức tài chính vi mô Từ 5 tỷ đồng
39 Quỹ tín dụng nhân dân của 1 xã hay 1 thị trấn Từ 0,5 tỷ đồng
40 Quỹ tín dụng nhân dân của 1 phường, liên xã, liên xã phường hay liên phường Từ 1 tỷ đồng
41 Cung ứng dịch vụ đóng vai trò trung gian trong thanh toán Từ 50 tỷ đồng
42 Công ty kinh doanh mua & bán vàng miếng Từ 100 tỷ đồng
43 Tổ chức tín dụng chuyên kinh doanh mua & bán vàng miếng Từ 3000 tỷ đồng
44 Kinh doanh về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm Từ 15 tỷ
45 Dịch vụ kiểm toán dành cho công ty TNHH kinh doanh dịch vụ kiểm toán & chi nhánh công ty kiểm toán nước ngoài Từ 5 tỷ
46 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán giữa các quốc gia Từ 5 tỷ đồng
47 Tổ chức kiểm toán được cơ quan có thẩm quyền cho phép kiểm toán các tổ chức có lợi ích công chúng Từ 6 tỷ đồng

 

3.8 Vốn pháp định áp dụng với công ty chứng khoán

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
48 Môi giới chứng khoán Từ 25 tỷ đồng
49 Tự doanh chứng khoán Từ 50 tỷ đồng
50 Bảo lãnh phát hành chứng khoán Từ 165 tỷ đồng
51 Tư vấn đầu tư về chứng khoán Từ 10 tỷ đồng
52 Quản lý quỹ Từ 25 tỷ đồng
53 Kinh doanh các dịch vụ bù trừ & thanh toán giao dịch chứng khoán dành cho thành viên bù trừ trực tiếp
53.1 Dành cho ngân hàng thương mại hay chi nhánh ngân hàng nước ngoài Từ 1000 tỷ đồng
53.2 Dành cho công ty chứng khoán Từ 250 tỷ đồng
54 Kinh doanh các dịch vụ bù trừ & thanh toán giao dịch chứng khoán dành cho thành viên bù trừ chung
54.1 Đối với ngân hàng thương mại & chi nhánh ngân hàng nước ngoài Từ 7000 tỷ đồng
54.2 Dành cho công ty chứng khoán Từ 900 tỷ đồng
55 Kinh doanh các dịch vụ bù trừ & thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh dành cho công ty chứng khoán
55.1 Thành viên bù trừ trực tiếp Từ 900 tỷ đồng
55.2 Thành biên bù trừ chung Từ 1200 tỷ đồng
56 Kinh doanh các dịch vụ bù trừ & thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh dành cho ngân hàng thương mại Từ 5000 tỷ đồng
57 Kinh doanh các dịch vụ bù trừ & thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh dành cho chi nhánh của ngân hàng nước ngoài Từ 1000 tỷ đồng
58 Kinh doanh các dịch vụ thanh toán tiền cho những giao dịch chứng khoán tại hệ thống giao dịch chứng khoán (do ngân hàng thanh toán) Từ 10000 tỷ đồng

 

3.9 Vốn pháp định áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe…

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
59 Công ty cung cấp BHPNT & BHSK Từ 300 tỷ đồng
60 Chi nhánh nước ngoài hoạt động cung cấp BHPNT & BHSK Từ 200 tỷ đồng
61 Công ty cung cấp BHPNT, BHSK & bảo hiểm vệ tinh hoặc bảo hiểm hàng không Từ 350 tỷ đồng
62 Chi nhánh nước ngoài chuyên cung cấp BHPNT, BHSK & bảo hiểm vệ tinh hoặc bảo hiểm hàng không Từ 250 tỷ đồng
63 Công ty cung cấp BHPNT, BHSK & bảo hiểm vệ tinh hoặc bảo hiểm hàng không Từ 400 tỷ đồng
64 Chi nhánh nước ngoài chuyên cung cấp BHPNT, BHSK & bảo hiểm vệ tinh hoặc bảo hiểm hàng không Từ 300 tỷ đồng
65 Cung cấp BHSK & BHNT (không gồm bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm liên kết đơn vị) Từ 600 tỷ đồng
66 Cung cấp bảo hiểm, BHSK & bảo hiểm hưu trí (BHNT) hoặc bảo hiểm liên kết đơn vị Từ 800 tỷ đồng
67 Cung cấp bảo hiểm, BHSK & bảo hiểm hưu trí (BHNT) hoặc bảo hiểm liên kết đơn vị Từ 1000 tỷ đồng
68 Cung cấp BHSK Từ 300 tỷ đồng
69 Công ty cung cấp các dịch vụ bảo hiểm giữa các quốc gia (*) Từ 100 tỷ đồng
70 Kinh doanh tái BHPNT hay kinh doanh cả 2 hình thức kinh doanh tái BHSK & tái BHPNT Từ 400 tỷ đồng
71 Kinh doanh tái BHNT hay cả 2 hình thức kinh doanh tái BHSK & tái BHNT Từ 700 tỷ đồng
72 Kinh doanh 3 hình thức tái BHNT, tái BHPNT & tái BHSK Từ 1100 tỷ đồng
73 Kinh doanh môi giới tái bảo hiểm hoặc môi giới bảo hiểm gốc Từ 4 tỷ đồng
74 Kinh doanh dịch vụ môi giới bảo hiểm gốc & môi giới tái bảo hiểm Từ 8 tỷ đồng
75 Tổ chức bảo hiểm tương hỗ Từ 10 tỷ đồng

 

3.10 Vốn pháp định áp dụng trong lĩnh vực tài nguyên môi trường

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
76 Nhập khẩu sắt & thép phế liệu
76.1 Ít hơn 500 tấn Ký quỹ từ 10% trên tổng giá trị của lô hàng
76.2 Từ 500 đến dưới 1.000 tấn Ký quỹ 15% trên tổng giá trị của lô hàng
76.3 Từ 1.000 tấn trở lên Ký quỹ 20% trên tổng giá trị của lô hàng
77 Nhập khẩu giấy & nhựa phế liệu
77.1 Ít hơn 100 tấn Ký quỹ 15% trên tổng giá trị của lô hàng
77.2 Từ 100 đến dưới 500 tấn Ký quỹ 18% trên tổng giá trị của lô hàng
77.3 Từ 500 tấn trở lên Ký quỹ 20% trên tổng giá trị của lô hàng

 

3.12 Vốn pháp định dành cho lĩnh vực bưu chính viễn thông

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
78 Cung cấp dịch vụ bưu chính nội & liên tỉnh Từ 2 tỷ đồng
79 Cung cấp dịch vụ bưu chính phạm vi quốc tế Từ 5 tỷ đồng
80 Lắp đặt mạng viễn thông cố định trên mặt đất không dùng băng tần số vô tuyến điện hay số thuê bao viễn thông
80.1 Phạm vi trong 1 tỉnh/thành phố Từ 5 tỷ đồng
80.2 Phạm vi từ 2 đến 30 tỉnh/thành phố Từ 30 tỷ đồng
80.3 Phạm vi cả nước từ trên 30 tỉnh/ thành phố Từ 100 tỷ đồng
81 Lắp đặt mạng viễn thông cố định trên mặt đất có dùng băng tần số vô tuyến điện hay số thuê bao viễn thông
81.1 Phạm vi từ 15 đến 30 tỉnh/thành phố Từ 100 tỷ đồng
81.2 Phạm vi từ trên 30 tỉnh, thành phố Từ 300 tỷ đồng
82 Lắp đặt mạng viễn thông di động trên mặt đất có dùng ênh tần số vô tuyến điện Từ 20 tỷ đồng
83 Lắp đặt mạng viễn thông di động ảo ( loại mạng viễn thông di động trên mặt đất không dùng băng tần số vô tuyến điện) Từ 300 tỷ đồng
84 Lắp đặt mạng viễn thông di động trên mặt đất có dùng băng tần số vô tuyến điện Từ 500 tỷ đồng
85 Lắp đặt mạng viễn thông cố định vệ tinh & di động vệ tinh Từ 30 tỷ đồng
86 Cung cấp dịch vụ đăng ký & duy trì sử dụng tên miền “.vn” Ký quỹ tối thiểu 50 triệu đồng
87 Cung cấp dịch vụ chứng thực đối với chữ ký số công cộng Ký quỹ tối thiểu 5 tỷ đồng
88 Thành lập nhà xuất bản Từ 5 tỷ đồng

 

3.12 Vốn pháp định dành cho lĩnh vực văn hóa thể thao

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
89 Kinh doanh dịch vụ về du lịch lữ hành trong nước Ký quỹ 100 triệu đồng
90 Kinh doanh dịch vụ về du lịch lữ hành quốc tế dành cho khách du lịch quốc tế khi đến Việt Nam Ký quỹ 250 triệu đồng
91 Kinh doanh dịch vụ về du lịch lữ hành quốc tế dành cho hách du lịch khi ra nước ngoài Ký quỹ 500 triệu đồng
92 Kinh doanh dịch vụ về du lịch lữ hành quốc tế dành cho khách du lịch quốc tế khi đến việt Nam & khách du lịch Việt Nam ra nước ngoài Ký quỹ 500 triệu đồng
93 Kinh doanh dịch vụ phát hành & phổ biến phim Từ 200 triệu đồng

 

3.13 Mức vốn pháp định đối với ngành nghề trong lĩnh vực công thương

STT Ngành nghề Mức vốn pháp định
94 Kinh doanh các trò chơi điện tử có thưởng áp dụng cho người nước ngoài (*) Từ 500 tỷ đồng
95 Đầu tư các dự án tổ hợp dịch vụ, du lịch & vui chơi giải trí có casino Từ 2 tỷ USD
96 Kinh doanh dịch vụ về đặt cược đua ngựa Từ 1000 tỷ đồng
97 Kinh doanh dịch vụ đặt cược mua chó Từ 300 tỷ đồng
98 Thí điểm kinh doanh đặt cược các trận bóng đá quốc tế Từ 1000 tỷ đồng

 

4. Câu hỏi thường gặp ( FAQs)

1. Vốn pháp định và vốn điều lệ có phải một không?

Không. Vốn pháp định và vốn điều lệ là hai loại khác nhau.

>>> Xem thêm: Phân biệt vốn pháp định và vốn điều lệ 

2. Có thể thay thế mức vốn pháp định đã đăng ký không?

. Mức vốn này có thể điều chỉnh theo quy định của Chính phủ hay những bộ ngành có liên quan tùy theo tính chất ngành nghề và tình hình kinh tế – xã hội.

3. Có thể dùng tài sản để góp vốn pháp định không?

. Ngoài tiền mặt thì tài sản như máy móc, bất động sản, thiết bị,… đều có thể dùng để góp vốn pháp định nhưng trước đó phải được định giá hợp lý và có chứng từ đi kèm hợp lệ.

4. Khi nào cần phải tăng vốn pháp định?

Nếu doanh nghiệp muốn mở rộng sang lĩnh vực mới là ngành nghề yêu cầu có vốn pháp định cao hơn thì cần phải nâng mức vốn này theo đúng quy định.

 

Tạm kết

Trên đây là chi tiết các ngành nghề yêu cầu có vốn pháp định được quy định để doanh nghiệp nắm rõ. Mặc dù, Luật Doanh Nghiệp 2014 đã không còn yêu cầu loại vốn này khi đăng ký kinh doanh nhưng khi mở công ty và trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp vẫn cần đáp ứng nhiều vấn đề về vốn, thủ tục pháp lý. Vì vậy, nếu cần hỗ trợ thông tin về pháp lý doanh nghiệp, hãy liên hệ Luật và Kế toán Việt Mỹ Law bất cứ lúc nào. Chúng tôi đảm bảo hỗ trợ nhanh mọi thủ tục với sự chuyên nghiệp, tận tâm và cam kết chính xác nhất.

Hãy Liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn miễn phí 24/7.

Giải pháp luật doanh nghiệp tối ưu, đồng hành cùng bạn

Việt Mỹ Law cung cấp dịch vụ pháp lý, tư vấn luật, thành lập doanh nghiệp, giấy phép kinh doanh và hỗ trợ pháp luật trọn gói. Uy tín – Nhanh chóng – Đúng luật.

HOTLINE: 0989 699 287 (HỖ TRỢ 24/7)